Đặc điểm của ống thép dùng cho hệ thống phun nước chữa cháy:
Vật liệu: Được làm từ thép chất lượng cao, chịu được áp suất và nhiệt độ cao. Các loại thép thường dùng nhất là thép carbon và thép mạ kẽm.
Khả năng chống ăn mòn: Thường được phủ lớp bảo vệ hoặc mạ kẽm để ngăn ngừa gỉ sét và ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ lâu hơn.
Khả năng chịu áp suất: Được thiết kế để chịu được áp suất của nước hoặc các chất chữa cháy khác được sử dụng trong hệ thống phun nước chữa cháy.
Tuân thủ tiêu chuẩn: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn ngành như các tiêu chuẩn do Hiệp hội Phòng cháy chữa cháy Quốc gia (NFPA), Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM) và Phòng thí nghiệm Bảo hiểm (UL) đặt ra.
Ứng dụng của ống thép phun nước chữa cháy:
Dập tắt đám cháy:Ứng dụng chính của chúng là trong hệ thống chữa cháy, nơi chúng phân phối nước đến các đầu phun nước khắp tòa nhà. Khi phát hiện đám cháy, các đầu phun nước sẽ phun nước để dập tắt hoặc kiểm soát đám cháy.
Tích hợp hệ thống:Được sử dụng trong cả hệ thống phun nước chữa cháy dạng ống ướt và ống khô. Trong hệ thống ống ướt, các ống luôn được chứa đầy nước. Trong hệ thống ống khô, các ống được chứa đầy không khí cho đến khi hệ thống được kích hoạt, ngăn ngừa hiện tượng đóng băng trong môi trường lạnh.
Các tòa nhà cao tầng:Thiết bị này rất cần thiết cho công tác phòng cháy chữa cháy trong các tòa nhà cao tầng, đảm bảo nước có thể được cung cấp đến nhiều tầng một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Các cơ sở công nghiệp và thương mại:Được sử dụng rộng rãi trong các nhà kho, nhà máy và các tòa nhà thương mại nơi có nguy cơ cháy nổ cao.
Tòa nhà dân cư:Ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các tòa nhà dân cư để tăng cường khả năng phòng cháy chữa cháy, đặc biệt là trong các khu nhà ở nhiều tầng và các biệt thự đơn lập lớn.
Thông tin chi tiết về ống thép dùng cho hệ thống phun nước chữa cháy:
| Sản phẩm | Ống thép phun nước chữa cháy |
| Vật liệu | Thép cacbon |
| Cấp | Q195 = S195 / A53 Hạng A Q235 = S235 / A53 Loại B / A500 Loại A / STK400 / SS400 / ST42.2 Q345 = S355JR / A500 Hạng B Hạng C |
| Tiêu chuẩn | GB/T3091, GB/T13793 API 5L, ASTM A53, A500, A36, ASTM A795 |
| Thông số kỹ thuật | ASTM A795 sch10 sch30 sch40 |
| Bề mặt | Sơn màu đen hoặc đỏ |
| Kết thúc | Đầu trơn |
| Đầu có rãnh |

Đóng gói và giao hàng:
Chi tiết đóng gói: đóng thành các bó hình lục giác chắc chắn, được cố định bằng dây thép, mỗi bó có hai dây treo bằng nylon.
Chi tiết giao hàng: Tùy thuộc vào số lượng, thông thường là một tháng.









