Yêu cầu kỹ thuật đối với ống thép cacbon mạ kẽm nhúng nóng
| Thông số kỹ thuật | |
| • Vật liệu | Thép cacbon mạ kẽm nhúng nóng; |
| • Lớp phủ | Lớp kẽm được phủ bằng quy trình mạ kẽm nóng, với độ dày tối thiểu theo các tiêu chuẩn hiện hành; |
| • Chiều dài | Các thanh có chiều dài từ 5,8 đến 6 mét (hoặc theo yêu cầu của dự án). |
| • Độ dày thành | Theo các tiêu chuẩn NBR, ASTM hoặc DIN hiện hành; |
| Tiêu chuẩn và Quy định | |
| • NBR 5580 | Ống thép cacbon mạ kẽm có hoặc không có mối hàn dùng để dẫn chất lỏng; |
| • ASTM A53 / A53M | Tiêu chuẩn kỹ thuật cho ống thép, loại đen và mạ kẽm nhúng nóng, loại hàn và loại không mối nối; |
| • DIN 2440 | Ống thép, trọng lượng trung bình, thích hợp để bắt vít. |
| • BS 1387 | Ống thép có ren và khớp nối, cũng như ống thép có đầu trơn thích hợp để hàn hoặc bắt vít theo ren ống BS21. |
| Đặc tính hiệu suất | |
| Áp suất làm việc | Ống thép mạ kẽm phải chịu được áp suất làm việc theo tiêu chuẩn NBR 5580 dành cho đường ống loại trung bình; |
| Khả năng chống ăn mòn | Nhờ quá trình mạ kẽm, các ống có khả năng chống ăn mòn cao, thích hợp sử dụng trong hệ thống cấp nước sinh hoạt; |
| Kết nối | Ống thép mạ kẽm cho phép kết nối chắc chắn và kín nước với các bộ phận khác của hệ thống (van, phụ kiện, v.v.) thông qua ren tiêu chuẩn hoặc các kỹ thuật phù hợp khác. |
Mác thép và tiêu chuẩn của thép ống mạ kẽm
| ỐNG MẠ KẼM, VẬT LIỆU THÉP CARBON | ||||
| Tiêu chuẩn | ASTM A53 / API 5L | JIS3444 | BS1387 / EN10255 | GB/T3091 |
| Thép cấp | Gr. A | STK290 | S195 | Q195 |
| Lớp B | STK400 | S235 | Q235 | |
| Gr. C | STK500 | S355 | Q355 | |
Kích thước ống thép mạ kẽm NBR 5580
| DN | OD | OD | Độ dày thành | Cân nặng | ||||
| L | M | P | L | M | P | |||
| inch | MM | (mm) | (mm) | (mm) | (kg/m) | (kg/m) | (kg/m) | |
| 15 | 1/2” | 21.3 | 2,25 | 2,65 | 3 | 1.06 | 1,22 | 1,35 |
| 20 | 3/4” | 26,9 | 2,25 | 2,65 | 3 | 1,37 | 1,58 | 1,77 |
| 25 | 1” | 33,7 | 2,65 | 3,35 | 3,75 | 2.03 | 2,51 | 2,77 |
| 32 | 1-1/4” | 42,4 | 2,65 | 3,35 | 3,75 | 2.6 | 3.23 | 3,57 |
| 40 | 1-1/2” | 48,3 | 3 | 3,35 | 3,75 | 3,35 | 3,71 | 4.12 |
| 50 | 2” | 60,3 | 3 | 3,75 | 4,5 | 4,24 | 5.23 | 6.19 |
| 65 | 2-1/2” | 76.1 | 3,35 | 3,75 | 4,5 | 6.01 | 6,69 | 7,95 |
| 80 | 3” | 88,9 | 3,35 | 4 | 4,5 | 7.07 | 8,38 | 9,37 |
| 90 | 3-1/2" | 101,6 | 3,75 | 4,25 | 5 | 9.05 | 10.2 | 11,91 |
| 100 | 4” | 114,3 | 3,75 | 4,5 | 5.6 | 10.22 | 12.19 | 15.01 |
| 125 | 5” | 139,7 | - | 4,75 | 5.6 | 15,81 | 18,52 | |
| 150 | 6” | 165.1 | - | 5 | 5.6 | 19,74 | 22.03 | |
Đảm bảo chất lượng cao
1) Trong và sau quá trình sản xuất, nhân viên QC có hơn 5 năm kinh nghiệm sẽ kiểm tra sản phẩm một cách ngẫu nhiên.
2) Phòng thí nghiệm được công nhận cấp quốc gia với chứng chỉ CNAS.
3) Việc kiểm tra được chấp nhận bởi bên thứ ba do người mua chỉ định/trả tiền, chẳng hạn như SGS, BV.
4) Được Malaysia, Indonesia, Singapore, Philippines, Australia, Peru và Anh Quốc chấp thuận.
Các sản phẩm thép mạ kẽm liên quan khác
Phụ kiện mạ kẽm dễ uốn,
Phụ kiện mạ kẽm dễ uốn, lớp phủ nhựa bên trong.
Ống vuông mạ kẽm dùng trong xây dựng.
Ống thép dùng cho kết cấu năng lượng mặt trời.
Ống thép kết cấu










