Đường kính: từ 21,3mm đến 508mm
Mạ kẽm: thường là 200g/m2 (30um) hoặc theo yêu cầu từ 200 đến 500g/m2 (30 đến 70um)
Tiêu chuẩn: ASTM A53, API 5L, ASTM A252, ASTM A795, ISO65, DIN2440, BS1387, BS1139, EN10255, EN39, JIS3444, GB/T 3091 & GB/T13793
Ứng dụng: Ống thép dùng trong xây dựng, kết cấu thép, cột hàng rào bằng ống thép.
Ống giàn giáo, ống thép chống cháy, ống thép nhà kính, ống dẫn chất lỏng, nước, khí, dầu áp suất thấp, ống tưới tiêu, ống lan can.
Mạ kẽm: thường là 200g/m2 (30um) hoặc theo yêu cầu từ 200 đến 500g/m2 (30 đến 70um)
Tiêu chuẩn: ASTM A53, API 5L, ASTM A252, ASTM A795, ISO65, DIN2440, BS1387, BS1139, EN10255, EN39, JIS3444, GB/T 3091 & GB/T13793
Ứng dụng: Ống thép dùng trong xây dựng, kết cấu thép, cột hàng rào bằng ống thép.
Ống giàn giáo, ống thép chống cháy, ống thép nhà kính, ống dẫn chất lỏng, nước, khí, dầu áp suất thấp, ống tưới tiêu, ống lan can.




